Bỏ qua tới nội dung chính

grow

động từ preA1
US/ˈɡroʊ/

lớn lên, mọc

become bigger or taller

Ví dụ

  • Plants grow fast here.Cây cối lớn nhanh ở đây.
  • Flowers grow in spring.Hoa nở vào mùa xuân.

Cụm từ hay gặp

  • grow fast
  • grow flowers

Họ từ

  • growth (noun)

Lỗi hay gặp

Tránh đọc nhầm nguyên âm /oʊ/ thành /aʊ/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.