Bỏ qua tới nội dung chính

hard-working

tính từ A1
US/ˈhɑrd ˈwɜrkɪŋ/

chăm chỉ

putting a lot of effort into work or study

Ví dụ

  • Nam is a hard-working student in my class.Nam là một học sinh chăm chỉ trong lớp tôi.
  • They are hard-working and do homework every day.Họ chăm chỉ và làm bài tập về nhà mỗi ngày.

Cụm từ hay gặp

  • hard-working student
  • hard-working person

Lỗi hay gặp

Hay quên dấu gạch nối giữa hai từ.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật