Bỏ qua tới nội dung chính

height

danh từ A2
US/ˈhaɪt/

chiều cao

how tall someone or something is

Ví dụ

  • The nurse checks our height at school every year.Y tá đo chiều cao của chúng tôi ở trường mỗi năm.
  • Nam is happy with his new height this term.Nam vui vì chiều cao mới của mình trong học kỳ này.

Cụm từ hay gặp

  • average height
  • reach a height

Họ từ

  • high (adj)

Lỗi hay gặp

Học sinh hay dùng tính từ 'tall' thay cho danh từ 'height' khi nói về số đo.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.