Bỏ qua tới nội dung chính

hobby

danh từ A2
US/ˈhɑbi/

sở thích

an activity you enjoy doing in your free time

Ví dụ

  • My favourite hobby is reading comic books.Sở thích yêu thích của tôi là đọc truyện tranh.
  • Minh has many interesting outdoor hobbies.Minh có nhiều sở thích ngoài trời thú vị.

Cụm từ hay gặp

  • have a hobby
  • favourite hobby

Lỗi hay gặp

Tránh dùng 'hobby' cho việc bắt buộc như làm bài tập.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.