Bỏ qua tới nội dung chính

hot

tính từ preA1
US/ˈhɑt/

nóng

having a high temperature

Ví dụ

  • It is hot.Trời nóng.
  • Hot fish.Cá nóng.

Cụm từ hay gặp

  • hot food
  • hot milk
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.