Bỏ qua tới nội dung chính

island

danh từ A1
US/ˈaɪlənd/

hòn đảo

land with water all around it

Ví dụ

  • Phu Quoc is a beautiful island in Viet Nam.Phú Quốc là một hòn đảo xinh đẹp ở Việt Nam.
  • They traveled to a small island by boat.Họ đã đi đến một hòn đảo nhỏ bằng thuyền.

Cụm từ hay gặp

  • desert island
  • tropical island

Lỗi hay gặp

Chữ 's' trong 'island' là âm câm, không phát âm /s/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật