Bỏ qua tới nội dung chính

join

động từ A1
US/ˈdʒɔɪn/

tham gia

to become a member of an organisation or group

Ví dụ

  • Would you like to join our basketball club?Bạn có muốn tham gia câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi không?
  • He joined the team two months ago.Cậu ấy đã tham gia đội bóng hai tháng trước.

Cụm từ hay gặp

  • join a club
  • join a team

Lỗi hay gặp

Thêm giới từ thừa: nói 'join in a club' thay vì 'join a club'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật