Bỏ qua tới nội dung chính

karate

danh từ A2
US/kərˈɑti/

môn võ karate

a sport from Japan where people fight with hands and feet

Ví dụ

  • Minh does karate on Saturday mornings.Minh tập karate vào các sáng thứ Bảy.
  • She wears a white suit to her karate class.Cô ấy mặc võ phục màu trắng đến lớp karate.

Cụm từ hay gặp

  • do karate
  • karate class

Lỗi hay gặp

Dùng sai động từ: dùng 'play karate' thay vì 'do karate'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.