Bỏ qua tới nội dung chính

kick

động từ preA1
US/ˈkɪk/

đá

hit something with your foot

Ví dụ

  • Kick the ball hard.Đá mạnh quả bóng vào.
  • I kick the ball.Tôi đá quả bóng.

Cụm từ hay gặp

  • kick a ball
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.