Bỏ qua tới nội dung chính

lamp

danh từ preA1
US/ˈlæmp/

đèn bàn

a thing that makes light

Ví dụ

  • I see a lamp.Tôi thấy một cái đèn.
  • The lamp is on.Đèn đang bật.

Cụm từ hay gặp

  • a lamp
  • the lamp
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.