Bỏ qua tới nội dung chính

landscape

danh từ A2
US/ˈlændˌskeɪp/

phong cảnh

everything you can see across large land area

Ví dụ

  • Viet Nam has varied and beautiful landscape.Việt Nam có phong cảnh đa dạng và tươi đẹp.
  • Tom took photos of mountain landscape today.Tom đã chụp ảnh phong cảnh vùng núi hôm nay.

Cụm từ hay gặp

  • natural landscape
  • beautiful landscape

Lỗi hay gặp

'Landscape' là danh từ đếm được hoặc không đếm được tùy ngữ cảnh.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật