Bỏ qua tới nội dung chính

lemon

danh từ preA1
US/ˈlɛmən/

quả chanh vàng

a yellow fruit with sour juice

Ví dụ

  • I see a lemon.Tôi thấy một quả chanh vàng.
  • Lemon on the fish.Chanh ở trên cá.

Cụm từ hay gặp

  • yellow lemon
  • sour lemon
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.