Bỏ qua tới nội dung chính

lift

danh từ A1
US/ˈlɪft/

thang máy

a machine that carries people up and down in a building

Ví dụ

  • We take the lift to the third floor.Chúng tôi đi thang máy lên tầng ba.
  • The lift is near the entrance.Thang máy ở gần lối vào.

Cụm từ hay gặp

  • take the lift
  • in the lift

Họ từ

  • lift (verb)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật