Bỏ qua tới nội dung chính

like

động từ preA1
US/ˈlaɪk/

thích

to enjoy something

Ví dụ

  • I like sports.Mình thích thể thao.
  • Do you like cats?Bạn có thích mèo không?

Cụm từ hay gặp

  • like best
  • like to do

Họ từ

  • likes (plural noun)

Lỗi hay gặp

Nhớ thêm s khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (He likes).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.