Bỏ qua tới nội dung chính

listen

động từ preA1
US/ˈlɪsən/

lắng nghe

hear sounds carefully with ears

Ví dụ

  • Listen to the teacher.Hãy lắng nghe cô giáo.
  • We listen to friends.Chúng mình lắng nghe bạn bè.

Cụm từ hay gặp

  • listen to
  • listen carefully

Họ từ

  • listener (noun)

Lỗi hay gặp

Hay quên giới từ to khi có tân ngữ theo sau.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.