Bỏ qua tới nội dung chính

look like

động từ A1
US/ˈlʊk ˈlaɪk/

trông giống như

to have a similar appearance to someone else

Ví dụ

  • Anna looks like her mother with wavy hair.Anna trông giống mẹ mình với mái tóc lượn sóng.
  • Do you look like your father or your mother?Bạn trông giống bố hay mẹ của bạn?

Cụm từ hay gặp

  • look like someone
  • look like a baby

Lỗi hay gặp

Hay dùng nhầm 'look' đứng một mình thay vì 'look like' khi so sánh với người khác.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.