Bỏ qua tới nội dung chính

machine

danh từ A2
US/məˈʃin/

cỗ máy, máy móc

a piece of equipment with moving parts

Ví dụ

  • A washing machine makes our life easier.Một chiếc máy giặt làm cho cuộc sống chúng ta dễ dàng hơn.
  • That large machine builds cars very fast.Cỗ máy lớn đó lắp ráp ô tô rất nhanh.

Cụm từ hay gặp

  • washing machine
  • modern machine

Họ từ

  • machinery (noun)

Lỗi hay gặp

Phát âm âm 'ch' là /ʃ/, không đọc thành /tʃ/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật