Bỏ qua tới nội dung chính

map

danh từ A1
US/ˈmæp/

bản đồ

a drawing of an area showing roads and places

Ví dụ

  • Look at the map to find the campsite.Hãy nhìn bản đồ để tìm khu cắm trại.
  • We follow the city map to visit ancient buildings.Chúng tôi theo bản đồ thành phố để thăm các toà nhà cổ.

Cụm từ hay gặp

  • city map
  • look at a map
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.