Bỏ qua tới nội dung chính

marathon

danh từ A2
US/ˈmɛrəˌθɑn/

cuộc chạy đua ma-ra-tông

a running race of slightly over 42 kilometres

Ví dụ

  • My uncle ran his first marathon last Sunday.Chú tôi đã chạy cuộc đua ma-ra-tông đầu tiên vào Chủ nhật trước.
  • He trains hard to prepare for the marathon.Cậu ấy luyện tập chăm chỉ để chuẩn bị cho cuộc đua ma-ra-tông.

Cụm từ hay gặp

  • run a marathon
  • city marathon

Lỗi hay gặp

Phát âm sai âm /θ/ thành /t/ hoặc /s/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.