Bỏ qua tới nội dung chính

mat

danh từ preA1
US/ˈmæt/

thảm lau chân

a piece of material on the floor

Ví dụ

  • Stand on the mat.Đứng trên tấm thảm.
  • The mat is red.Tấm thảm có màu đỏ.

Cụm từ hay gặp

  • door mat
  • red mat
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.