Bỏ qua tới nội dung chính

match

danh từ A1
US/ˈmætʃ/

trận đấu

a sports game between two people or teams

Ví dụ

  • We watched an exciting football match last night.Chúng tôi đã xem một trận bóng đá thú vị tối qua.
  • Our school won the final basketball match.Trường chúng tôi đã thắng trận chung kết bóng rổ.

Cụm từ hay gặp

  • football match
  • win a match

Lỗi hay gặp

Phát âm thiếu âm đuôi /tʃ/ hoặc nhầm với nghĩa 'que diêm'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.