Bỏ qua tới nội dung chính

mountain

danh từ A1
US/ˈmaʊntən/

núi

a very high hill, much higher than the land around it

Ví dụ

  • Fansipan is the highest mountain in Viet Nam.Phan Xi Păng là ngọn núi cao nhất ở Việt Nam.
  • We climbed a high mountain early this morning.Chúng tôi đã leo một ngọn núi cao vào sáng sớm nay.

Cụm từ hay gặp

  • high mountain
  • climb a mountain

Họ từ

  • mountainous (adj)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật