Bỏ qua tới nội dung chính

pack

động từ A2
US/ˈpæk/

đóng gói, sắp xếp đồ

to put things into a bag for a trip

Ví dụ

  • We pack our bags the night before travelling.Chúng tôi xếp đồ vào túi vào đêm trước khi đi chơi.
  • He packs two warm coats for the mountain trip.Cậu ấy xếp hai chiếc áo ấm cho chuyến đi núi.

Cụm từ hay gặp

  • pack bags
  • pack clothes

Họ từ

  • unpack (v)
  • package (n)

Lỗi hay gặp

Ngược nghĩa là 'unpack' (lấy đồ ra), không dùng 'un-bag'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.