Bỏ qua tới nội dung chính

pass

động từ preA1
US/ˈpæs/

chuyền bóng

to kick or send to someone

Ví dụ

  • Pass the ball, please.Làm ơn chuyền bóng đi.
  • Pass to Nam!Chuyền cho Nam kìa!

Cụm từ hay gặp

  • pass the ball
  • good pass

Lỗi hay gặp

Tránh đọc thiếu âm gió /s/ cuối từ.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.