danh từ
A2
/ˈpæsəndʒər/
a person travelling in a vehicle without driving it
- Each sky pod carries up to four passengers.Mỗi khoang bay chở tối đa bốn hành khách.
- Passengers waited patiently on the train platform.Các hành khách kiên nhẫn đợi trên sân ga.
- carry passengers
- train passenger
Danh từ đếm được, thường hay quên mạo từ hoặc đuôi số nhiều.
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.