Bỏ qua tới nội dung chính

patient

tính từ A2
US/ˈpeɪʃənt/

kiên nhẫn

staying calm and not getting angry easily

Ví dụ

  • Our group leader is very patient with us.Trưởng nhóm rất kiên nhẫn với chúng tôi.
  • You need to be patient with new games.Bạn cần kiên nhẫn với những trò chơi mới.

Cụm từ hay gặp

  • be patient with
  • patient teacher

Họ từ

  • patience (noun)
  • impatient (adj)

Lỗi hay gặp

Nhầm tính từ 'patient' (kiên nhẫn) với danh từ 'patient' (bệnh nhân).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật