Bỏ qua tới nội dung chính

plaster

danh từ A2
US/ˈplæstər/

băng dán cá nhân

small sticky piece of material covering small cut

Ví dụ

  • Put a clean plaster on that finger cut.Hãy dán một miếng băng cá nhân sạch lên vết cắt ở ngón tay đó.
  • Minh carries plasters in his travel bag.Minh mang theo băng dán cá nhân trong túi du lịch.

Cụm từ hay gặp

  • stick a plaster
  • put on a plaster

Lỗi hay gặp

'Plaster' theo nghĩa băng dán thường dùng trong tiếng Anh-Anh.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật