danh từ
A2
/ˈrækɪt/
an object used for hitting balls in tennis or badminton
- This tennis racket is too heavy for me.Cây vợt tennis này quá nặng đối với tôi.
- Tom bought a new badminton racket yesterday.Tom đã mua một cây vợt cầu lông mới hôm qua.
- tennis racket
- hold a racket
Viết sai chính tả thành 'racquet' hoặc nhầm lẫn với từ chỉ vợt bóng bàn.
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.