Bỏ qua tới nội dung chính

red

tính từ preA1
US/ˈrɛd/

màu đỏ

having the colour of ripe apples or strawberries

Ví dụ

  • I like this red apple.Tôi thích quả táo màu đỏ này.
  • A red bus.Một chiếc xe buýt màu đỏ.

Cụm từ hay gặp

  • red apple
  • red bag

Lỗi hay gặp

Quên đảo tính từ ra trước danh từ, ví dụ nói 'apple red'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.