Bỏ qua tới nội dung chính

bell

danh từ preA1
US/ˈbɛl/

cái chuông

a metal object that rings loudly

Ví dụ

  • Ring the bell.Rung chuông nào.
  • I hear the school bell.Tớ nghe tiếng chuông trường.

Cụm từ hay gặp

  • school bell
  • ring the bell
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.