Bỏ qua tới nội dung chính

relax

động từ A2
US/rɪˈlæks/

thư giãn, nghỉ ngơi

rest and do something enjoyable without worry

Ví dụ

  • Listening to music helps me relax after exams.Nghe nhạc giúp tôi thư giãn sau các kỳ thi.
  • We can relax in the garden this afternoon.Chúng ta có thể nghỉ ngơi trong vườn chiều nay.

Cụm từ hay gặp

  • relax completely
  • help to relax

Họ từ

  • relaxation (n)
  • relaxed (adj)
  • relaxing (adj)

Lỗi hay gặp

Nhầm tính từ mô tả hoạt động 'relaxing' với cảm giác 'relaxed'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.