Bỏ qua tới nội dung chính

repair

động từ A2
US/rɪˈpɛr/

sửa chữa

to fix something broken or damaged

Ví dụ

  • Can an engineer repair this broken robot?Kỹ sư có thể sửa con rô-bốt bị hỏng này không?
  • My dad repairs his old bike on weekends.Bố tôi sửa chiếc xe đạp cũ vào cuối tuần.

Cụm từ hay gặp

  • repair machines
  • repair a bike

Họ từ

  • repair (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật