Bỏ qua tới nội dung chính

road

danh từ preA1
US/ˈroʊd/

con đường

a hard path for cars

Ví dụ

  • Cross the road safely.Qua đường an toàn nhé.
  • Buses use this road.Xe buýt đi đường này.

Cụm từ hay gặp

  • cross the road
  • busy road

Họ từ

  • roads (n)

Lỗi hay gặp

Bé chú ý âm đuôi /d/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.