Bỏ qua tới nội dung chính

room

danh từ preA1
US/ˈrum/

căn phòng

a part inside a building

Ví dụ

  • I like this room.Mình thích căn phòng này.
  • Her room is clean.Phòng của bạn ấy sạch sẽ.

Cụm từ hay gặp

  • clean room
  • small room
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.