Bỏ qua tới nội dung chính

routine

danh từ A2
US/ruˈtin/

thói quen sinh hoạt hằng ngày

the usual series of things that you do regularly

Ví dụ

  • Morning exercise has become part of my daily routine.Tập thể dục buổi sáng đã trở thành một phần trong thói quen hằng ngày của tôi.
  • Tom changed his study routine before the final exam.Tom đã thay đổi lịch học tập thường ngày trước kỳ thi cuối kỳ.

Cụm từ hay gặp

  • daily routine
  • morning routine
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.