Bỏ qua tới nội dung chính

salt

danh từ preA1
US/ˈsɔlt/

muối

white powder used to flavour food

Ví dụ

  • I like salt.Tôi thích muối.
  • Put salt on chips.Rắc muối lên khoai tây chiên.

Cụm từ hay gặp

  • add salt
  • some salt

Họ từ

  • salty (adj)

Lỗi hay gặp

Salt là danh từ không đếm được, không dùng a salt.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.