động từ
A2
/ˈskɔr/
to win points or goals in a game or sport
- Nam scored two goals in the second half.Nam đã ghi hai bàn thắng trong hiệp hai.
- It is difficult to score against that strong team.Rất khó để ghi bàn vào lưới đội bóng mạnh đó.
Nhầm lẫn giữa động từ 'score' (ghi bàn) và 'win' (thắng trận đấu).
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.