Bỏ qua tới nội dung chính

share

động từ A1
US/ˈʃɛr/

chia sẻ, dùng chung

to have or use something together with others

Ví dụ

  • Tom shares his textbook with a friend.Tom chia sẻ sách giáo khoa với một người bạn.
  • We share a large desk in the classroom.Chúng tôi dùng chung một chiếc bàn lớn trong lớp học.

Cụm từ hay gặp

  • share with someone
  • share a room

Lỗi hay gặp

Đi kèm giới từ 'with': share something with somebody.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật