Bỏ qua tới nội dung chính

shout

động từ preA1
US/ˈʃaʊt/

hét to, reo to

to speak very loudly

Ví dụ

  • Do not shout here.Đừng hét ở đây.
  • They shout: Goal!Họ hét lên: Vào!

Cụm từ hay gặp

  • shout loud
  • shout goal

Lỗi hay gặp

Tránh quên phát âm âm đuôi /t/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.