Bỏ qua tới nội dung chính

shy

tính từ A2
US/ˈʃaɪ/

nhút nhát

nervous and quiet around new people

Ví dụ

  • Hoa is shy and does not talk much.Hoa nhút nhát và không nói nhiều.
  • He feels shy in front of big crowds.Cậu ấy cảm thấy ngại ngùng trước đám đông lớn.

Cụm từ hay gặp

  • shy smile
  • shy person

Họ từ

  • shyly (adv)
  • shyness (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật