Bỏ qua tới nội dung chính

skill

danh từ A2
US/ˈskɪl/

kỹ năng

an ability to do something well after practice

Ví dụ

  • Cooking is an important life skill for everyone.Nấu ăn là một kỹ năng sống quan trọng cho mọi người.
  • Nam practices guitar every afternoon to improve his skill.Nam luyện đàn ghi-ta mỗi chiều để nâng cao kỹ năng.

Cụm từ hay gặp

  • life skill
  • learn a skill

Họ từ

  • skilful (adj)

Lỗi hay gặp

Quên thêm 's' số nhiều khi nói về nhiều kỹ năng khác nhau.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.