Bỏ qua tới nội dung chính

sleeping bag

danh từ A2
US/ˈslipɪŋ ˈbæɡ/

túi ngủ

a warm thick bag for sleeping outside or in a tent

Ví dụ

  • Bring a warm sleeping bag for the mountain trip.Hãy mang theo một chiếc túi ngủ ấm cho chuyến đi leo núi.
  • Nam rolled up his dry sleeping bag.Nam đã cuộn chiếc túi ngủ khô ráo của mình lại.

Cụm từ hay gặp

  • warm sleeping bag
  • roll up a sleeping bag
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.