Bỏ qua tới nội dung chính

soup

danh từ preA1
US/ˈsup/

món canh, súp

liquid food made with vegetables or meat

Ví dụ

  • The soup is hot.Bát canh đang nóng.
  • Drink some warm soup.Húp chút canh nóng đi.

Cụm từ hay gặp

  • hot soup
  • vegetable soup

Lỗi hay gặp

Danh từ không đếm được, dùng 'eat' hoặc 'have soup'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.