Bỏ qua tới nội dung chính

souvenir

danh từ A2
US/ˌsuvəˈnɪr/

quà lưu niệm

something you buy to remember a place you visited

Ví dụ

  • Tom bought a small souvenir at the market.Tom đã mua một món quà lưu niệm nhỏ ở chợ.
  • There are many souvenir shops near the station.Có nhiều cửa hàng bán đồ lưu niệm gần nhà ga.

Cụm từ hay gặp

  • souvenir shop
  • buy a souvenir
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.