Bỏ qua tới nội dung chính

sporty

tính từ A2
US/ˈspɔrti/

yêu thích thể thao

enjoying sport and good at doing it

Ví dụ

  • Mai is sporty and plays on three school teams.Mai rất ham mê thể thao và chơi cho ba đội ở trường.
  • They are a very sporty family.Họ là một gia đình rất yêu thích thể thao.

Cụm từ hay gặp

  • sporty person
  • look sporty

Họ từ

  • sport (noun)

Lỗi hay gặp

Dùng danh từ 'sport' làm tính từ bổ nghĩa cho người thay vì dùng 'sporty'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật