Bỏ qua tới nội dung chính

stadium

danh từ A2
US/ˈsteɪdiəm/

sân vận động

a large open area with seats around it for sports

Ví dụ

  • Thousands of fans gathered at the national stadium.Hàng ngàn người hâm mộ đã tụ tập tại sân vận động quốc gia.
  • The new stadium is very close to our house.Sân vận động mới rất gần nhà chúng tôi.

Cụm từ hay gặp

  • sports stadium
  • national stadium

Lỗi hay gặp

Nhầm lẫn 'stadium' với 'yard' (sân nhà hoặc sân trường).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.