Bỏ qua tới nội dung chính

stand up

cụm từ preA1
US/ˈstænd ˈʌp/

đứng lên

to rise to your feet

Ví dụ

  • Stand up, please.Xin mời đứng lên.
  • The children stand up now.Bây giờ các bạn nhỏ đứng lên.

Cụm từ hay gặp

  • stand up please
  • stand up straight

Lỗi hay gặp

Tránh quên từ 'up' khi muốn bảo ai đó đứng dậy.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.