Bỏ qua tới nội dung chính

stop

danh từ preA1
US/ˈstɑp/

trạm dừng

a place where buses wait

Ví dụ

  • We wait at the stop.Chúng ta đợi ở trạm.
  • This is my bus stop.Đây là trạm xe của bé.

Cụm từ hay gặp

  • bus stop

Họ từ

  • stop (v)

Lỗi hay gặp

Tránh nhầm danh từ điểm dừng với động từ dừng lại.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.