Bỏ qua tới nội dung chính

student

danh từ preA1
US/ˈstudənt/

học sinh

a child who goes to school

Ví dụ

  • I am a student.Tôi là một học sinh.
  • Nam is a new student.Nam là một học sinh mới.

Cụm từ hay gặp

  • new student
  • good student

Họ từ

  • study (v)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.