Bỏ qua tới nội dung chính

table

danh từ preA1
US/ˈteɪbəl/

cái bàn

furniture with a flat top and legs

Ví dụ

  • The book is on the table.Quyển sách ở trên bàn.
  • This table is round.Cái bàn này hình tròn.

Cụm từ hay gặp

  • on the table
  • dining table
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.